Năng lực tài chính và kinh nghiệm
A.Tóm tắt tài sản có và tài sản
nợ.
Trên cơ sở báo cáo tài chính đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được xác nhận của Cơ quan thuế hoặc được kiểm
tra trong vòng trong vòng 4 năm 2004 – 2007:
Đơn vị tiền tệ: VNĐ
| STT |
Thông tin tài chính |
Năm 2004 |
Năm 2005 |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
| 1 |
Tổng tài sản cố định |
31.493.144.000 |
61.376.542.000 |
62.640.072.840 |
|
| 2 |
Tài sản có lưu động |
21.157.616.000 |
42.752.545.000 |
44.890.172.250 |
|
| 3 |
Tổng tài sản nợ |
31.493.144.000 |
61.376.542.000 |
62.640.072.840 |
|
| 4 |
Tài sản nợ lưu động |
24.564.436.000 |
51.011.305.000 |
52.796.700.675 |
|
| 5 |
Lợi nhuận trước thuế |
475.824.000 |
790.614.000 |
805.790.000 |
|
| 6 |
Lợi nhuận sau thuế |
342.594.000 |
569.242.000 |
580.168.800 |
|
B. Tín dụng và hợp đồng đã ký.
1. Tên và địa chỉ
Ngân hàng thương mại cung cấp tín dụng: Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển
Đông Đô
2. Tổng số tiền tín dụng: 9.600.000.000 đ (Chín tỷ sáu trăm triệu
đồng).
C. Doanh thu trong 4 năm gần đây (2004 – 2007): Đơn
vị tính: VNĐ
| STT |
Năm
|
Doanh thu
|
Ghi chú
|
| 1 |
Năm 2004
|
41.580.000.000 |
|
| 2 |
Năm 2005
|
70.870.000.000 |
|
| 3 |
Năm 2006
|
71.870.000.000 |
|
| 4 |
Năm 2007
|
132.250.000.000 |
|